Spesifikasi
Deskripsi
icd 10 dyspepsia|10 so với tuổi thai. Nhẹ cân so với tuổi thai. P05.1 Nhỏ so với tuổi thai Dyspepsia NOS. Epigastric pain. Excl: functional dyspepsia (K30). R10.2 Pelvic
icd 10 hipokalemia icd 10 hipokalemia | M ICD h kali mu Kame FucoidanTheo mã chẩn đoán 2024 ICD-10-CM của Hoa Kỳ, mã ICD hạ kali máu là E87.6 (Hypokalemia), được phân loại thuộc: Chương E00-E89: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và
icd 10 sakit telinga icd 10 sakit telinga | Bao ti da cam Nh sn xutĐịa chỉ: 118 Nguyễn Ngọc Nại - Q. Thanh Xuân - TP Hà Nội. · Xưởng sản xuất: 164/192 Lê Trọng Tấn - Hoàng Mai - Hà Nội. · Điện Thoại: 024.39970103 - 0936373629.
icd 10 caries dentis icd 10 caries dentis | Tm kim danh mc ICD Bnh vinK02.4, Hủy răng, Odontociasia ; K02.8, Sâu răng khác, Other dental caries ; K02.9, Sâu răng, không đặc hiệu, Dental caries, unspecified ; K03, Bệnh mô cứng khác
icd 10 disentri icd 10 disentri | ICD10 Bab I Penyakit Infeksi dan parasit(A00-A09) Penyakit infeksi usus · (A06.0) Disentri ameba akut · (A06.1) Kronis usus amoebiasis · (A06.2) Ameba nondysenteric kolitis · (A06.3) Amoeboma usus · (A06.4)
icd 10 abortus inkomplit icd 10 abortus inkomplit | Lampiran Terminologi ANC SATUSEHAT PlatformKode ICD-10 untuk Komplikasi/Penyulit Kehamilan ; O03.4. Spontaneous abortion; incomplete; without complication. Abortus inkomplit ; O03.9. Spontaneous abortion;
